dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "t^"
Tất tà tất tưởi như nợ đuổi sau lưng
Tất ta tất tưởi như nợ đuổi sau lưng
Tất tưởi như người đi ăn giỗ sau
Tất tưởi như nợ đuổi đến lưng
Tất tưởi như nợ đuổi sau lưng
Tậu ruộng giữa đồng, lấy chồng giữa làng
Tậu ruộng thì gia, làm nhà thì tốn
Tậu ruộng thì ra, làm nhà thì tổn
Tậu ruộng trông đồng, lấy chồng trông nhà
Tậu trâu, lấy vợ, làm nhà; trong ba việc ấy thật là khó thay
Tậu voi chung với đức ông
Tậu voi chung với đức ông, vừa phải đánh cồng vừa phải hốt phân
Tậu voi chung với đức ông, vừa phải đánh cồng vừa phải hót phân
Tậu voi với đức ông
Tậu vợ vợ già, tậu nhà nhà nát
Tạ Xá nuôi trâu béo
Tả xung hữu đột
Tay đã dúng chàm
Tay đâm ra, tà đâm xuống
Tay đã nhúng chàm
Tay đã thành chai
Tay bắc đầu rau, tay lau mặt mẹ
Tay bằng miệng, miệng bằng tay
Tay bẩn nuôi miệng bẩn
Tay bắp cày, chân bàn cuốc
Tay bắt mặt mừng
Tay bê không thấu, vấu bê không xuể
Tay bế tay bồng
Tay bồng tay ẵm
Tay bồng tay dắt
Tay bồng tay mang
Tay cầm khoán, tay bẻ măng
Tay cầm lửa đốt trời
Tay cầm tiền quý bo bo, đưa cho thầy bói thêm lo vào mình
Tay cầm tiền quý bo bo, xem một quẻ bói thêm lo vào mình
Tay chai vai mòn
Tay châm không phải lái lửa
Tay chèo tay chống
Tay chiêu đập niêu không vỡ
Tay cuỗm đồng Cà, tay rà đồng Chảy
Tay dùi đục, chân bàn chổi
Tay giữ con thơ, tay rờ buộc nóc
Tay hòm chìa khoá
Tay khỉ nuôi miệng khi
Tay khỉ nuôi miệng khỉ
Tay không bắt gió trời
Tay không chẳng thèm nhờ vợ
Tay không mà nổi cơ đồ
Tay không mà nổi cơ đồi mới ngoan
Tay không ngọng, phải bỏng mới hay
Tay không nói chẳng nên điều
Tay lác núi Nghè, tay đè núi Chúa
Tay làm hàm nhai
Tay làm hàm nhai, tay quai hàm nhịn
Tay làm hàm nhai, tay quai hàm trễ
Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ
Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ, tay để miệng không
Tay lọ thì mặt cũng lọ
Tay mang túi bạc kè kè, nói quấy nói quá chúng nghe ầm ầm
Tay mang túi bạc kè kè, nói quấy nói quá người nghe ầm ầm
Tay mang túi bạc kè kè, nói quấy nói quá người nghe rầm rầm
Tay năm tay mười
Tay nem tay chạo
Tay người đấm phản
Tay người đẩm phản
Tay người vỗ xuống đá
Tay nhắc cầu Kênh, tay bềnh thuyền ngược
Tay nhọ thì mặt cũng nhọ
Tay đỏ như son
Tay đốt đổ tay nguội
Tay quai, miệng trễ
Tay que dẻ, chân vòng kiềng
Tay que giẽ, chân vòng kiềng
Tay rảnh chân rồi
Tây ra đông vào, ai cho đồng nào mà bỏ giỏ không đi
Tay sém chẳng phải lấy lửa
Tay sốt đổi tay nguội
Tay sốt đổ tay nguội
Tay sốt đỡ tay nguội
Tay thầy, thước thợ
Tay trắng hoàn tay trắng
Tay trắng làm nên
Tay đứt, bụng xót
Tay đứt ruột xót
Tay vật khoẻ thì thua mười keo, tay vật beo thì thua trăm trận
Tay vơ chẳng đầy miệng lúm
Tay vơ chẳng tày miệng lúm
Tay vòi đàn, chân quán tẩy
Tay xách nách mang
Tay xách đồng Gạch, tay rạch đồng Lây
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...